Tôn Lạnh - Tôn Màu
Thông số kỹ thuật
• Đường kính trong (mm): 508 (±10), 610 (±10)
• Đường kính ngoài (mm): ≤ 1.500
• Trọng lượng cuộn (tấn): ≤ 10
• Độ bền kéo (N/mm ): ≥ 270 N/mm
• Độ dày thép (mm): 0,15 - 0,8
• Chiều rộng cuộn tôn (mm): 600 - 1.250
• Lớp sơn phủ mặt trên: 15 – 25μm( ± 1μm)
• Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 – 25μm (± 1μm)
• Độ uốn: ≤ 3T
• Độ cứng bút chì: ≥ 2H
• Độ bền dung môi MEK: ≥ 100DR
• Độ bám dính: không bong tróc
• Độ bền va đập: không bong tróc
• Độ bóng: 25 – 85%
Chất lượng sản phẩm
• Khả năng chống ăn mòn vượt trội.
• Dễ dàng bảo trì.
• Bền vững.
• Dễ lắp dựng.
• Màu ánh bạc lôi cuốn.
• Khả năng phản nhiệt cao.
• Phù hợp với điều kiện khí hậu của Việt Nam và bảo đảm an toàn.
• Phản chiếu ánh sáng mặt trời.
• Không bị nứt gãy, bong tróc,bề mặt băng tôn không bị gỉ sét
• Dày hơn 4 lần






